Học tiếng Hàn phổ thông giao tiếp hằng ngày
Bạn yêu mến đất nước Hàn Quốc? Bạn muốn một ngày nào đó sẽ được đến thăm xứ sở kim chi xinh đẹp này? Hãy học tiếng Hàn giao tiếp thông dụng sau đây nhé! Với những mẫu giao tiếp thông dụng dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn trong vấn đề giao tiếp với con người, đất nước Hàn Quốc xinh đẹp. Còn chần chừ gì hãy cùng học tiếng Hàn giao tiếp với chúng tớ nào!

Học tiếng Hàn với những thứ căn bản nhất.
Những bộ phim Hàn Quốc thường là các bộ phim thuộc đề tài tâm lý, tình cảm, phân tích bối cảnh đời sống hàng ngày của người Hàn Quốc, những khó khăn, tình huống phức tạp mà người Hàn phải đối mặt và cách xử lý chúng. Xem những bộ phim này giúp bạn sẽ hiểu hơn về cuộc sống của người Hàn Quốc, văn hóa phong tục, ẩm thực Hàn Quốc. Mà quang trọng hơn là cách nói, ngữ điệu và cách thể hiện ngôn ngữ của Hàn Quốc một cách thực tế nhất có thể.
Những câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc
안녕하새요
An yong ha se yo
안녕하십니까
An yong ha sim ni kka
2. Chúc ngủ ngon
잘자요
Jal ja yo
안영히 주무새요
An young hi chu mu se yo
3. Chúc mừng sinh nhật
생일죽아합니다
Seng il chu ka ham ni ta
4. Chúc vui vẻ
즐겁게보내새요
Chư ko un bo ne se yo
5. Bạn có khỏe không? Xin cám ơn, tôi vẫn khỏe
잘지냈어요? 저는 잘지내요
Jal ji net so yo
6. Tên bạn là gì? Tên tôi l
이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
I rưm mi mu ót si e yo
7. Rất vui được làm quen với bạn
만나서 반갑습니다
Man na so ban gap sưm mi ta
8. Chào tạm biệt. Hẹn gặp lại
안녕히게세요. 또봐요
Anyoung hi ke se yo. to boa yo
9. Hỏi bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi
몇살 이세요? 저는 … 살이에요.
Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.
Ngoài ra còn có một số những câu tiếng Hàn thông dụng khác

Học tiếng Hàn với các từ đơn giản.
안녕하새요!
An yong ha se yo
안녕하십니까!
An yong ha sim ni kka
2. Chúc ngủ ngon tiếng Hàn
잘자요!Jal za zo
안영히 주무새요!
An young hi chu mu se zo
3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn
생일죽아합니다
Seng il chu ka ham ni ta
4. Chúc bạn vui vẻ
즐겁게보내새요!
Chu ko un bo ne se zo
5. Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe
잘지냈어요? 저는 잘지내요.
Jal ji net so yo
6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…
이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
I rưm mi mu ót si e yo
7. Tạm biệt. Hẹn gặp lại
안녕히게세요. 또봐요
An young hi ke se yo. tto boa yo

Những câu giao tiếp tiếng Hàn thường ngày
이름이 뭐예요?
i-rư-mi muơ-yê -yô?
2. Ai đó ?
누구예요?
nu-cu-yê -yô
3. Người đó là ai vậy?
그사람은 누구예요?
cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô?
4. Bạn từ đâu đến?
어디서 오셧어요?
ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?
5. Có chuyện gì vậy?
무슨일이 있어요?
mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô
6. Bây giờ thì bạn đang ở đâu?
지금 어디예요?
chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?
7. Nhà của bạn ở đâu?
집은 어디예요?
chi-pưn ơ-ti-yê -yô?
8. Ông Kim có đây không?
김선생님 여기 계세요?
Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?
9. Cô Kim có đây không?
미스김 있어요?
mi-xư -kim ít-xơ-yô
10. Chuyện gì vậy?
뭐예요?
muơ-yê -yô
11. Tại sao?
왜요?
oe-yô

Hãy tập nghe mọi lúc mọi nơi
12. Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được hay không?
어때요?
Ơ-te-yô
13. Khi nào/ và bao giờ?
언제 예요?
Ơn-chê -yê -yô
14. Cái này là cái gì?
이게 뭐예요?
i-kê muơ-yê -yô
15. Cái kia là gì?
저게 뭐예요?
chơ-kê muơ-yê -yô
16. Bạn đang làm chuyện gì vậy?
뭘 하고 있어요?
muơl ha-kô -ít-xơ-yô
17. Bao nhiêu tiền vậy?
얼마예요?
Ơl-ma-yê -yô
Việc học yêu cầu bạn cần phải cố gắng thật nhiều và bạn phải bắt đầu từ học tiếng Hàn phổ thông cơ bản nhất. Chúc các bạn thành công!



