website rao vat

Giới thiệu học ngữ pháp tiếng Hàn cấp một P2

Trong tiếng Hàn Quốc thì ngữ pháp rất quan trọng, mình xin giới thiệu phần tiếp theo của ngữ pháp tiếng Hàn cấp 1 đây là những nền tảng để học tiếng Hàn sau này. Vậy làm thế nào để có thể học ngữ pháp tiếng Hàn cấp 1 một cách hiệu quả. Bài viết sau đây sẽ giới thiệu cho bạn phương pháp để có thể học tốt ngữ pháp tiếng Hàn cấp một.
Ở phần tiếp theo của tổng hợp ngữ pháp cấp 1 đơn gản này mình xin giới thiệu với các bạn các ngữ pháp về cấu trúc câu các từ dùng để so sánh và các dạng ở cuối cầu để bổ ngữ cho câu thêm phong phú hơn. Học tiếng Hàn cấp 1 đơn giản với cấu trúc ngữ pháp sau đây. 

1. Cấu trúc ~ ㄹ (을) 줄 알다 / 모르다 biết hay không biết làm việc việc gì đó.

Ví Dụ:

+ 운전할 줄 압 니까? Bạn có biết lái xe không?  

+ 한국말 할 줄 압 니까? Bạn có biết nói tiếng Hàn không?

+ 아니오. 운전할 줄 모릅니다. Không, Tôi không biết lái xe.

+ 네. 한국말 할 줄 압니다. Vâng, Tôi biết nói tiếng Hàn.​
 
học phát âm tiếng Hàn
Ngữ pháp rất quan trọng trong học tiếng Hàn.
 
>> Xem thêm:  4 cấp độ trong trong học tiếng Hàn

2. Cấu trúc câu  ~ 고 싶다 (Muốn)
 
Được gắn sau động từ chỉ được mong muốn làm việc gì đó

Ví Dụ:

+ 어디에 가고 싶 습니까? Bạn muốn đi đâu?

+ 문슨 책 을 읽고 싶 습니까? Bạn muốn đọc sách gì?

Trả lời.

+ 도서관 에 가고 싶습니다. Tôi muốn đến thư viện.

+ 한국어 책 을 읽고 싶습니다. Tôi muôn đọc sách tiếng Hàn.

3. Cấu trúc ~ 으러 (để)

Cấu trúc của ngữ pháp ~ 으러 là một dạng liên từ chỉ được dùng trước các động từ 가다, 오다, 다니다 có nghĩa là đi để làm việc gì đó hoặc đến để có thể làm việc gì đó.

Lưu ý: chỉ được dùng với các động từ 가다 đi, 오다 đến, 다니다 đi tới đi lui.

Nếu có một phụ âm cuối ở gốc động từ thì dùng với từ 으러. Nếu không có các phụ âm cuối ở gốc động từ thì dùng với từ 러

 Ví Dụ:

+ 어디에 갑니까? Bạn đi đâu đấy?

+ 왜 여기 에 옵니까? Tại sao bạn lại đến đây?

Trả lời.

+ 밥 을 먹으러 갑니다. Tôi đi ăn cơm.

+ 책 을 사러 옵니다. Tôi đến đây để mua sách
 
Học cấu trúc câu trong tiếng Hàn
Học cấu trúc câu trong tiếng Hàn​

4. Trợ từ so sánh ~ 보다 (so với)
 
Được gắn sau các danh từ, đại từ dùng để được so sánh.

 Ví Dụ:

+ 비행기 는 자동차 보다 더 빠릅니다. máy bay đi nhanh hơn so với ô tô

+ 한국말 은 베트남어 보다 더 어렵 습니다. Tiếng Hàn Quốc khó hơn tiếng Việt Nam

+ 베트남 고추 는 한국 고추 보다 더 맵 습니다 . Trái Ớt Việt Nam cay hơn so với ớt Hàn quốc

5. Đuôi có kết thúc câu dạng thân mật ~ 아 (어 / 여) 요

Đây là dạng đuôi có kết thúc câu bằng từ thân mật, thường được dùng trong gia đình, bạn bè, người thân thiết.

Khi gốc động từ  kết thúc bằng một nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ thì dùng với đuôi kết thúc câu 아요

Khi gốc động từ kết thúc bằng một nguyên âm ㅓ, ㅜ, ㅡ, ㅣ thì được dùng với đuôi kết thúc câu 어요

Động từ  하다 thì dùng với từ 여요

Cách Dùng:

+ 먹다 + 어요 = 먹어요 ăn

+ 하다 + 여요 = 해요 làm

+ 기다리다 + 어요 = 기다려요 chờ, đợi

+ 가다 + 아요 = 가요 đi

+ 주다 + 어요 = 줘요 cho

+ 오다 + 아요 = 와요 đến

+ 끄다 + 어요 = 꺼요 tắt

+ 마시다 + 어요 = 마셔요 uống​

từ vựng tiếng Hàn
Hãy chép lại những từ vựng khó hiểu trong khi học

Ví Dụ:

+ 회사 에 가요. Đi đến công ty

+ 물 을 마시 러 가요. Đi uống nước

+ 한국말 을 공부 하러 가요. Đi học tiếng Hàn

+ 학교 에 가요. Đi đến trường học

6. Dạng đuôi câu 아 (어, 여) 보다

Đuôi kết thúc câu  보다 có nghĩa là là thử làm việc gì đó.

 Ví Dụ:

+ 전화 해 보세요. Hãy gọi điện thoại thử xem

+ 저는 그 일 을 해봤 어요. Tôi đã làm công việc này rồi

+ 이옷 을 입어 보세요. Hãy thử mặc chiếc áo này xem

+ 저는 제주도 에 가 봤어요. Tôi đã đi Jejudo rồi

+ 한번 물어 보 세요. Hãy hỏi thử một lần xem

+ 조금 더 기다리 보십시오. hãy thử chờ thêm tí nữa xem sao

Nếu được dùng ở thì quá khứ thì để thể hiện một kinh nghiệm nào đó.

7. Trạng từ phụ định ~ 안 (không)

Được đứng trước một động từ, tính từ dùng để phủ định cái gì đó.

Lưu ý: Trạng từ phủ định ~ 안 (không) được dùng trước các động từ, tính từ trong câu.

Ví Dụ:

+ 시장 에 안 갑니다 tôi không đi chợ

+ 밥 을 안 먹어요 tôi không ăn cơm

+ 네. 안 해요 vâng tôi không học tiếng Hàn Quốc.

+ 한국말 을 공부 안 해요? bạn không học tiếng Hàn Quốc à?
 
học tiếng Hàn qua ứng dụng
Học tiếng Hàn ngữ pháp qua ứng dụng.
 
8. Trạng từ phủ định ~ 지 않다 (không)
 
Được dùng sau các động từ, tính từ để phủ định một việc gì đó.

Lưu ý: Trạng từ phủ định ~ 지 않다 (không) được dùng sau các động từ tính từ

Ví Dụ:
+ 밥 을 먹고 싶지 않습니다. Tôi không muốn ăn cơm.

+ 한국말 을 공부 하지 않습니다. Tôi không học tiếng Hàn quốc.

+ 학교 에 가지 않습니다. Tôi do không đến trường học.

Lưu ý:

Nếu cả hai dạng phủ định: ~ 안 và ~ 지 않다 đều là dạng phủ định nhưng các bạn lưu ý một điểm khác biệt như sau:

~ 안 được dùng trước các động từ, tính từ. (dùng để phủ định một việc gì đó)

+ 밥 을 안 먹어요 tôi không ăn cơm

~ 지 않다 được dùng sau các động từ, tính từ (dùng để phủ định một việc gì đó.)

+ 밥 을 먹고 싶지 않습니다. Tôi không muốn ăn cơm.

9. Thì tương lai ~ 겠 (sẽ)
 
Động từ + 겠 là một dạng tương lai xa nhưng không chắc chắn có xãy ra hay không.

Ví Dụ:

+ 이번 주말 에 무엇 을 하겠어요? Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?

+ 이번 주말 에 여행 을 가겠습니다. Cuối tuần này tôi sẽ đi du lịch (không chắc có đi du lịch hay không)

+ 내일 다시 전화 하겠습니다. Ngày mai tôi sẽ gọi điện lại cho bạn.
 
10. Thì quá khứ ~ 았 / 었 / 였 (어요)

Khi gốc động từ, tính từ là các nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ thì dùng với từ 았어요

Khi gốc động từ, tính từ là các nguyên âm ㅓ, ㅜ, ㅡ, ㅣ thì dùng với từ 었어요

Khi các động từ là 하다 thì dùng với từ 였어요
 
Cách Dùng:
 
+ 가다 + 았어요 = 갔어요 đã đi

+ 하다 + 였어요 = 했어요 đã làm

+ 주다 + 었어요 = 줬어요 đã cho

+ 끄다 + 었어요 = 껐 어요 đã tắt

+ 오다 + 았어요 = 왔어요 đã đến
 
Học tiếng Hàn qua các thì
Học tiếng Hàn qua các thì

Ví Dụ:

+ 어디에 갔다 왔어요? Bạn đã đi đâu về vậy?

+ 은행 에서 무엇 을 했어요? Bạn đã làm gì ở ngân hàng?

+ 오늘 아침 에 무엇 을 했어요? Sáng nay bạn làm gì?
Trả lời.
 
+ 은행 에 갔다 왔어요. Tôi đã đi ngân hàng về.

+ 은행 에서 돈 을 바꿨 어요. Tôi đãt đổi tiền ở ngân hàng.

+ 오늘 아침 에 집 에서 한국어 를 배웠 어요. Sáng nay tôi đã học tiếng Hàn Quốc ở nhà

11. Trợ từ ~ 이 / 가 있다 / 없다 (có, không có)

Ví Dụ:
+ 가방 이 있어요? bạn có túi xách không?

+ 방안 에 짐대 가 있어요. Trong phòng có cái giường

+ 가방 이 없어요. Tôi không có túi xách

+ 방안 에 의자 가 있어요. Trong phòng có cái ghế

12. Từ vựng chỉ vị trí

Trợ từ dùng để chỉ nơi chốn 에

Trợ từ chỉ phương hướng 쪽

học tiếng hàn qua ứng dụng điện thoại
Học tiếng Hàn trên các ứng ụng điện thoại
 
+ 옆 + 에 Bên cạnh

+ 뒤 + 에 Đằng sau

+ 앞 + 에 Phía trước

+ 밑 + 에 Phía dưới

+ 위 + 에 Phía trên

+ 안 + 에 Bên trong

+ 아래 + 에 Phía dưới

+ 왼쪽 + 에 Bên trái

+ 오른쪽 + 에 Bên phải

+ 밖 + 에 Bên ngoài

Ví Dụ:

+ 책 이 책상 밑에 있어요 .Quyển sách ở dưới cái bàn

+ 책 이 책상 앞에 있어요 .Quyển sách ở Phía trước cái bàn

+ 책 이 가방 안에 있어요 .Quyển sách ở trong cái túi xách

+ 책 이 책상 뒤에 있어요 .Quyển sách ở sau cái bàn

+ 책 이 책상 왼쪽 에 있어요 .Quyển sách ở Phía trái cái bàn

Mình hy vọng với bài viết trên sẽ giúp các bạn có kiến thức tốt hơn đễ học tiếng Hàn. Chúc các bạn thành công! ​

Tags: học tiếng Hàn, hoc tieng Han, ẩm thực Hàn Quốc, am thuc Han Quoc, gọi món ăn Hàn Quốc cho người mới học tiếng Hàn, người Hàn Quốc, nguoi Han Quoc, học tiếng Hàn tại nhà hàng Hàn Quốc, hoc tieng Han tai nha hang Han Quoc, học tiếng Hàn, hoc tieng Han, từ vựng tiếng Hàn, tu vung tieng Han, học tiếng Hàn hiệu quả, hoc tieng Han hieu qua.
 
Trang chủ